Bài 34 Giáo trình hán ngữ

Để học tiếng trung online kích vào đây nhé. Và bạn nào đây để download Giáo trình hán ngữ PDF và file mp3 nhé

Bài giảng: Giáo trình Hán Ngữ Bài 34

Tagged with: , ,
Posted in giáo trình hán ngữ, Giáo trình hán ngữ Quyển 3, Học tiếng trung online

Bài 33 Giáo trình hán ngữ

Để học tiếng trung online kích vào đây nhé. Và bạn nào đây để download Giáo trình hán ngữ PDF và file mp3 nhé

Bài giảng: Giáo trình Hán Ngữ Bài 33

Tagged with: , , ,
Posted in giáo trình hán ngữ, Giáo trình hán ngữ Quyển 3, Học tiếng trung online

Bài 29 Giáo trình hán ngữ

Bài 29 Giáo trình hán ngữ

第二十九课

他学得很好

(一)  他学得很好。

老师: 罗兰, 电视台想请留学生表演一个汉语节目。你愿意去吗?

罗兰: 老师,我不想去。

老师:怎么样?

罗兰: 我汉语说得不好(我说汉语说得不好),也不会表演。

老师:你学得不错, 有很大进步,汉语水平提高得很快。

罗兰: 哪里, 我发音发得不准, 说得不流利。让玛丽去吧。他学得很好, 说得很流利。玛丽还会唱京剧。

老师:是吗? 她京剧唱得怎么样?

罗兰:王老师说, 她唱得不错。

老师: 她怎么学得这么好?

罗兰: 他非常努力, 也很认真。

(二)  她每天都起得很早

麦克:老师,你看太极拳打得怎么样?

老师:打得不错。

麦克:为学太极拳,她每天都起得很早。

老师:麦克,你喜欢什么运动?

麦克: 我喜欢跑步,打篮球。

老师: 刚才我看你跑得很快,你篮球打得怎么样?

麦克: 我打得还可以。老师,您每天都来锻炼吗?

老师:对,我每天都坚持锻炼,你呢?

麦克:我不常锻炼,因为我晚上常常睡得很晚,早上起得也很晚。

二.生词。

1. 得: 他学得很好。

2. 电视台:今天,电视台想请你表演一个音乐节目。

3. 表演:       电视台想请留学生表演一个汉语节目,你愿意去吗?

4.    节目:汉语节目,音乐节目。

5. 愿意: 我爱你,你愿意吗?

6. 为什么。

7.     进步:我汉语有很大进步, 我发音发得不错,说得流利,我还会唱京剧。

8. 水平: 你汉语水平怎么样?

9. 提高:我汉语水平提高得很快, 发音发的不错,说得流利。

10. 哪里: 你学得很好。哪里。

11. 准: 我发音发得不准,说得不流利。

12. 流利。

13. 错: 你唱歌不错。

14. 这么:他怎么学得这么好?。他学习非常努力。

15.早:我每天都起得很早。

16. 早

17. 为:为学习汉语,他要去中国。

18. 运动: 你喜欢什么运动。我喜欢篮球,跑步。

19.刚才: 刚才回家,我要吃饭。

20. 跑步+篮球。

(二)。

1.

他学得好吗?

他学得很好。

A.他起得早吗?

他起得很早。

B. 他睡得晚吗?

他睡得很晚。

C. 他喝得晚吗?

他喝得很晚。

D.他打得好吗?

他打得很好。

E. 他跑得快吗?

他跑得很快。

F. 他说得流利吗?

他说得很流利。

2.

他说汉语说得好不好?

他说汉语得很好.

A.他发音发得准不准?

他发音发很准。

B. 他打篮球打得好不好?

他打篮球的很好.

C. 他做练习做得认真不认真?

他做练习做得很认真。

D.他写汉字写得快不快?

他写汉字写得很快。

E. 他唱歌唱得好不好?

他唱歌唱得很好。

3.

你汉字写得怎么样?

我汉字写得不太好.

A.你歌唱得怎么样?

我个歌唱得不太好。

B. 你汉语说得怎么样?

我汉语说得不太流利。

C. 你音发得怎么样?

我音发得不太准。

D.你声调说得怎么样?

我声调说得不太对。

E. 你太极拳打得怎么样?

我太极拳打得不太好。

F. 你课文读得怎么样?

我课文读得不太熟。

4.

他怎么学得这么好?

他学习非常努力。

A.他怎么说得这么流利?

他学习非常努力,也很认真。

B. 他怎么打得这么好?

他学习非常努力,也很认真。

C. 他怎么读得这么熟?

他学习非常努力。

D.他怎么来得这么早?

他学习非常努力。

E. 他怎么写得这么快?

他学习非常努力。

F. 他怎么到得这么准时?

他学习非常努力。

5.

服务网

A.他说汉语说得很流利。

B. 他怎么学得这么好?

C. 他非常努力,每天都起得很早,睡得很晚。

D.你最近进步很快。

E. 他太极拳打很怎么样?

F. 他们班汉语节目表演得非常好。

G.                        我每天都坚持早睡早起。

H.为学习汉语,他要去中国。

4.

四附件为

  1. 他早上每天都 起得 很早。
  2. 他跑步跑得很快。
  3.  玛丽中文歌唱得很不错。
  4. 他汉字写得很慢。
  5. 我太极拳打得很不太好。
  6. 他音发得很准。

(六)在

1.  他汉语说得很流利。

2.  你太极拳打很不太好。

3. 这个音我发得不准。

4. 他汉字写得很快。

5. 你今天的练习做得很好。

6. 麦克跑步跑得很快。

7. 他每天都来得很早.

8. 这个句子他翻译很不错。

(七)回他问题

1. 你会说汉语吗?

我会说汉语。

你汉语说得怎么样?

我汉语说得不好。

2.

你会打什么球?

我会打篮球。

你打得怎么样?

我篮球打得很好。

3.

你新换游泳吗?

我喜欢游泳。

你游得怎么样?

我游得很快。

4.

你会不会唱歌?

我会唱歌。

你唱得怎么样?

我唱得不好。

5.

你会画画儿吗?

我会画。

你会儿画得好吗?

我画得很好。

(九)chuacausai

1. 我说汉语不很流利。

-》我说汉语说得不很流利。

2. 麦克跑步得非常快。

-》麦克跑步跑得非常快。

3. 他每天吃饭得很少。

-》他每天吃饭吃的得很少。

4. 田芳学习很努力,他英语说不错。

-》 田芳学习很努力,他英语说得不错。

5. 他每天锻炼得很多。

-》 他每天都锻炼,他每天锻炼的时间很长。

6. 老师说话得比较慢。

-》老师说话说得比较慢。

Tagged with: , , , , , ,
Posted in Giáo trình hán ngữ Quyển 2, Học tiếng trung online

Giả Tịnh Văn

Giả Tịnh Văn

tiengtrung123.wordpress.com

Tagged with: , ,
Posted in Học tiếng trung online

Bài 31 Giáo trình hán ngữ

Bài giảng tiếng trung ( tiếng hoa ) sơ cấp ( cơ bản) cho người mới học dựa theo giáo trình hán ngữ.

Bài giảng: Giáo trình Hán Ngữ Bài 31

Tián fāng qù nǎrle?

   
                                                                     Kèwén
1 tiánfāngqùnǎrle
 
 (Zhāng dōng dǎ diànhuà zhǎo tián fāng……)
 Zhāng dōng: Wèi! Shì tiānfāng ma?
 Tián fāng mā: Tiánfāng bùzài. Shì zhāng dōng ba.
 Zhāng dōng: Āyí, nín hǎo! Tián fāng qù nǎr le?
 Tián fāng mā: Tā sì diǎn duō jiù qù tóng xué jiā le. Tā zhōng xué de。
 Tóng xué yào chū guó, tā qù kān kān tā.
 Zhāng dōng: Shén me shí hòu néng huílái?
 Tián fāng mā: Tā méi shuō, nǐ guò yī huìr zài lái diàn huà ba.
 Zhāng dōng: Hǎo de.
 (Zhāng dōng yǒu lái diàn huà le)
 Zhāng dōng: Āyí, tián fāng huí lái le méiyǒu?
 Tián fāng mā: Hái méi yǒu ne.

    2 tāyòuláidiànhuàle

 Tiánfāng: Māmā, zhāngdōng gěi wǒ lái diàn huà le méiyǒu?
 Māmā: Lái le, nǐ bù zài, wǒ ràng tā yī huìr zài lái.
 (Diàn huà líng xiǎng le)
 Māmā: Kuài! Tā yòu lái diàn huà le, nǐ qù jiē ba.
 (Tiánfāng jiē diàn huà)
 Tiánfāng: Wǒ shì tiánfāng.
 Zhāngdōng: Xiàwǔ nǐ hū wǒ le ba?
 Tiánfāng: Hū le, nǐ xià wǔ zuò shénme le? Zěnme 
 méi gěi wǒ huí diàn huà?
 Zhāngdōng: Duìbùqǐ, wǒ qù tī zú qiú le. Nǐ hū wǒ de shí hòu, wǒ kě néng zhèng zài cāo chǎng tī qiú ne. Jīn tiān xià wǔ
  Wǒ men gēn zhèng fǎ dà xué  dài biǎo duì bǐsài.
 Tiánfāng: Nǐmen duì yòu shū le ba?
 Zhāngdōng: Méi yǒu. Zhè cì wǒ men yíng le.
 Tiánfāng: Zhù hè nǐmen!
 Zhāngdōng: Xièxiè! Āi, nǐ hū wǒ yǒu shénme shì ma?
 Tiánfāng: Wǒ xiǎng wèn wèn nǐ, nǐ bù shì yào shàng
 Tuō fú bān ma? Bào míng le méi yǒu?
 Zhāngdōng: Bào le.
 Tiánfāng: Shénme shí hou kāi shǐ shàng kè?
 Zhāngdōng: Xià xīng qī lìu.
 Tiánfāng: Měi xīng qī lìu nǐ bùshì dōu yào qù
  xué kāi chē ma?
 Zhāngdōng: Wǒ yǐjīng bìyè le.
 Tiánfāng: Shì ma? Tōng guò kǎoshì le?
 Zhāngdōng: Tōng guò le. Nǐ shì bù shì yě xiǎng
  kào tuō fú?
 Tiánfāng: Duì. Wǒ xiǎng qù bàomíng, nǐ péi wǒ
  Yīqǐ qù, hǎo ma?
 Zhāng dōng: Hǎo.

                   Yuèdú
 
 Jīntiān wǒ qù jiāngpíng jiā le. Wǒ hé jiāngpíng shì zhōngxué tóngxué, tā shì wǒ de hǎo péngyǒu, yěshì wǒmen quán bān tóngxué  de péngyǒu. Tā xuéxí fēicháng nǔlì, shì wǒmen bān xuéxí zuì hǎo de  xuéshēng. Tā huì xuéxí, yě huì wánr, hái chángcháng bāngzhù biérén,  lǎoshī hé tóngxué dōu xǐhuan tā. Tā zhè cì cānjiā le měiguó yīgè dàxué  de kǎoshì. Zhège kǎoshì fēicháng nán, dànshì tā kǎo de hěn hǎo, déliǎo  mǎnfēn. Tīng shuō quán shìjiè zhǐyǒu sān gè xuéshēng de mǎnfēn. Zhège  dàxué gěi jiāngpíng zuìgāo de jiǎngxuéjīn. Wǒmen dōu wèi tā gǎndào  gāoxìng.
 Tā xià xīngqī yào qù měiguó liúxué, wǒmen bān de tóngxué dōu qù kàn tā, gěi tā sòngxíng. Jiāngpíng de jiā zài chéng dōngbian, lí wǒjiā bǐjiào yuǎn. Wǒ xiàwǔ sì  diǎn duō jiù cóng jiālǐ chūfā le, wǔ diǎn bàn cái dào. Wǒ dào de shíhou, tóngxué men dōu yǐjīng dàole. Jiāngpíng hěn rèqíng de huānyíng wǒmen. Tiān hóng xué men hǎojiǔ bùjiàn le, jiànmiàn
 yǐhòu  gāoxìng de yòu shuō yòu xiào, tán dé hěn yúkuài. 
Wǒmen yù zhùjiāngpíng  chénggōng. Zhù tā yīlù píngān. Wǒ shuō,yīdìng yào cháng láixìn a. Jiāng píng shuō, yīdìng. Gēn tā shuō“zàijiàn” de shíhou, tā kū le, wǒ yě kū  le.
 Huí jiā de lùshàng, wǒ xiǎng, wǒmen chángcháng shuō 
 “zàijiàn”, dànshì, yǒu shíhou “zàijiàn” shì hěn nán de.
 Wǒ hé jiāngpíng  shénme shíhou néng “zàijiàn” ne?Bà
Tagged with: , ,
Posted in Giáo trình hán ngữ Quyển 3, Học tiếng trung online

Bài 37 Giáo trình hán ngữ

Bài giảng Bài 37 Giáo trình hán ngữ

第三十七课

我比你更喜欢音乐

(一)  上海比北京大

山本:田芳, 上海怎么样? 我想做火车上海鲁行。

田芳: 上海很好, 这几年变化很大。 今年暑假我还在那儿住了一个月。 我一个同学家就在上海。

山本: 上海没有北京的大吗?

田芳: 不, 上海比北京大,人口也比北京多。 上海最大的工商业城市, 这几年, 增加了不少心 建筑, 上海比过得更漂亮了。

山本: 上海的公园怎么样?

田芳: 上海的公园没有北京的多, 也没有北京的公园这么大。

山本:上海冬天是不是比比别经暖和一点儿?

田芳:上海不比北京暖和。

上本:可是,我看天气预报,上海的气温比北京高得多。

田芳:是,上海的气温比北京高几度,

 

 

 

 

 

(二)

1.

A: 这个歌怎么样?

B: 这个歌比那个好听。

a.

–  这张唱片怎么样?

–  这张唱片比那张贵。

b.

– 这件大衣怎么样?

– 这件大衣比那件张。

c.

– 这个房间怎么样?

-这个房间比那个大。

d.

– 这辆汽车怎么样?

-这辆汽车比那辆新。

e.

– 这张画怎么样。

– 这张画比那张好看。

f.

– 这座楼怎么样?

– 这座楼比那座高。

 

  1. 这件大衣 比那件贵吗?

这件没有那件贵。

A.这台电脑比那台好吗?

这台没有比那台好。

B. 这辆汽车比那辆便宜吗?

这辆没有比那辆便宜

C. 这间屋子比那间大吗?

这间没有比那间大。

D.这本书比那本难吗?

这本没有比那本难。

E. 你比弟弟高吗?

我没有比弟弟高。

F. 他比你大吗?

他没有比我大。

3. 那儿的气温有比北京吗?

比北京搞得多。

A.这个教室有比那儿大吗?

比那儿大得多。

B. 弟弟有比你高吗?

比我高得多。

C. 这儿的夏天有比哈尔滨吗?

比哈尔滨热得多。

D.那儿的冬天有比广州冷吗?

比广州冷得多。

E. 这件毛衣有比那新吗?

比那件新得多。

F. 这辆车有比那辆便宜吗?

比那辆便宜得多。

4. 他歌儿唱得比我好?

发的

A. 他写汉字得比我快。

B.  他做练习的比我认真。

C.  他跳舞得比我好。

D. 他看书得比我多。

E.  他读课文得比我。。、

F.  他说英语得比我流利。

5. 你考得 怎么样?

– 我没有他好的那儿么好。

A. 你学得怎么样?

–  我没有他学得 那么好。

B. 你说得怎么样?

– 我没有他说得 那么流利。

C. 你唱得怎么样?

– 我没有他唱得那儿好.

D. 你跑得怎么样?

– 我没有他跑得那儿快。

E. 你打得怎么样?

– 我没有他打得那儿好。

F. 你写得怎么样?

– 我没有他写得那儿漂亮。

6.

–  你比姐姐大几岁?

–  大两岁(我比姐姐大两岁)。

A.

–  他比你高几公分?

– 两公分。(他比我高两公分)

B.

– 这台电脑比那台贵多少元?

– 两千元。(我比你贵两千元)

C.

– 这个屋子比那屋大多少平方米?

-二十平方米。( 这个屋子比那屋二十平方米)

D.

– 这座桥比那座长多少米?

– 一百米。(这座桥比那座一百米)

E.

– 今天的温度比昨天高几度?

– 三度( 今天的温度比昨天高三度)

F.

– 这件比那件便宜多少元?

-五十元。(这件比那件便宜五十元)

 

 

 

 

(三)。 Chontuthichhopvaochotrong。

  1. 他最喜欢看足球比赛

2.天气预报说得不一定对

3.我们国家的冬天比这儿暖和

  1. 我们班又            了两个新同学
  2. 5.    他是一个足球迷,要是晚上电视里有足球比赛,他可以不睡觉(shuijiao)
  3. 6.    我没有你那么喜欢民歌,我喜欢  歌典
  4. 这是个

 

 

 

Tagged with: , ,
Posted in Giáo trình hán ngữ Quyển 3, Học tiếng trung online

Bài 36 Giáo trình hán ngữ

fd

Tagged with: , ,
Posted in Giáo trình hán ngữ Quyển 3, Học tiếng trung online

Giáo Trinh Hán Ngữ Bài 32

Bài giảng Giáo Trinh Hán Ngữ Bài 32

  1. Từ mới
  1. 肚子
  1. 厉害
  1. 牛肉
  1. 病人
  1. 化验
  1. 检查
  1. 然后
  1. 大便
  1. 痢疾
  1. 消化
  1. 结果
  1. 寂寞
  1. 高兴
  1. 坏了
  1. 心情
  1. 感动
  1. 但是
  1. 可是
  1. 因为
  1. 所以
  1. 食堂
  1. 礼堂
  1. 舞会
  1. 跳舞
  1. 语法

–          然后

–          以后

2. 语法

a. Trợ từ trạng thái: 了

- Nhấn mạnh vào tính hoàn thành của hành động  V+了

-Ví dụ:

A: 你喝吗?

B:喝。

- ví dụ 2:

A: 你喝了吗?

B:喝了.

b.  Khi dùng V+ 了 mang tân ngữ thì trước tân ngữ O phải có lượng từ:

VD:

我买了一本书  :khong noi 我买了书

他喝了一瓶啤酒 :Khong noi: 他喝了啤酒

我吃了一些鱼 和牛肉

C. trong truong hop khong co so luong tu  thi cuoi cau ta them tro tu ngu khi 了 vao cuoi cau.

vd:

我买了书了             我不卖了

我们吃了晚饭了

我喝了药了

D. Neu khong them  luong tu, khong them tro tu ngu khi thi phai them mot dong tu or mot phân câu.

昨天, 我买书了回学校了。

晚上我们吃了饭去跳舞。

E. Trong câu liêu động thì ko được đặt 了sau động từ thứ nhất

VD:

Sai: 他去了上海参观 -> 他去上海餐券(了)

F:Hình thức phủ định

G:Câu chính phản

3. Hội thoại

玛丽哭了

Mary Khóc

你怎么了?

(Bạn sao thế ?)

大夫:你怎么了?

Bác Sĩ: Bạn sao thế ?

病人:肚子得厉害, 在家吃了两片药, 还不行。

Bện nhân: Bụng tôi đau quá, khi ở nhà tôi đã uông 2 viên thuốc, vẫn chưa khỏi ?

大夫: 拉肚子了吗?

Bác Sĩ: Vậy bụng thế nào?

病人:拉了。

BN: Hj

大夫: 昨天你吃什么了?

BS: hôm qua ăn gì thế?

病人:吃了一些鱼和牛肉。

大夫:喝什么了?

病人: 喝了一瓶啤酒。

大夫:发烧吗?

病人: 不发烧。

大夫: 你去化验一下大便,然后在给你检查检查

(大夫看化验结果)

病人:大夫, 我是不是得了激励?

大夫: 我看了化验的结果。 不是痢疾, 只是消化不好。先给你开一些药.

(  拿了药以后)

病人: 这药怎么吃?

护士: 一天三, 一次两片, 饭后吃

了的用法 CÁCH DÙNG CỦA 了

Published by  on March 12, 2013 | 0 Comment

” 的用法

I. 语气助词“了”的用法. Cách dùng trợ từ ngữ khí 
语气助词“了”用在句尾,表示一种肯定的语气,有成句作用。说明一定时间内某一动作已发生或某情况已出现。
Trợ từ ngữ khí “le” đặt cuối câu, biểu thị ngữ khí khẳng định, có vai trò hoàn chỉnh câu. Nói rõ mọt hành động đã xảy ra hoặc 1 sự việc nào đó đã xuất hiện trong một thời gian nhất định.
VD :
你去哪儿了?Anh vừa đi đâu đấy?
我去商店了 Tôi đi tới cửa hàng.
你买什么了?Anh đã mua những gì?
我买衣服了Tôi mua quần áo.
1.正反疑问句形式是“。。。。了+没有?
Hình thức câu nghi vấn chính phản là了+没有ví dụ:
你去医院了没有? Anh đã tới bệnh viện chưa?
我去了。 [我去医院了] Tôi tới rồi (tới bệnh viện rồi)
你买今天的晚报了没有?Anh đã mua tờ báo chiều nay chưa?
我没买。 [我没买今天的晚报] Tôi chưa mua (tờ báo chiều nay)
2.表示动作的完成:(V
Biểu thị sự hoàn thành của động tác: Động từ (V) + 了
动词后边加上动态助词“了” 表示动作完成
Khi thêm trợ từ động thái “了” vào sau động từ là để biểu thị sự hoàn thành của động tác. Ví dụ:
你喝吗?
喝。
你喝了吗?
喝了。
你喝吗?
不喝.
你喝了吗?
还没喝。
“V + 了”要带宾语时,宾语前要有数量词或其他词语作定语。
Khi“V + 了”mang tân ngữ thì trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc từ loại khác làm định ngữ. Ví dụ:
我买了一本书: tôi đã mua một quyển sách.
我喝了一瓶啤酒: tôi uống một chai bia rồi.
我吃了一些牛肉和喝了一杯咖啡: tôi đã ăn một chút thịt bò và uống một cốc cà phê
3. 如果宾语前既有数量词或其他定语,句末也没有语气助词“了”必须带一个动词或分句
Nếu trong trường hợp trước tân ngữ vừa không có số lượng từ hoặc định ngữ khác, đồng thời cũng không có trợ từ ngữ khí “了” thì phải thêm 1 động từ hoặc 1 phân câu, biểu thị động tác thứ 2 xảy ra ngay sau động tác thứ nhất. Ví dụ:
昨天,我买了饭就回家了: Hôm qua, tôi mua thức ăn rồi về nhà.
晚上我们吃了饭就上论坛与朋友聊天: Buổi tối chúng tôi ăn cơm rồi lên diễn đàn (forum) tán gẫu (chat) với bạn bè.
注意:
 1.在连动句中,第一动词后边不能有了
Chú ý: trong câu liên động,không được thêm 了 vào sau động từ thứ nhất. Ví dụ:
不能说 (Không được nói):他去了上海参观。应该说 (Phải nói):他去上海参观了
不能说:他们坐 了飞机去香港。应该说: 他们坐飞机去香港了
2. “还没(有)…… 呢“ biểu thị sự việc bây giờ vẫn chưa bắt đầu hoặc chưa hoàn thành, có ý nghĩa sắp bắt đầu hoặc sắp hoàn thành. Thí dụ:
(1) A:他回家了吗?
B:他还没有回家呢。
(2) A:他走了没有?
B:他还没有走呢。
3. Khi biểu thị một động tác xảy ra thường xuyên, cuối câu không được sử dụng “了”. Thí dụ:
(1) 每天早上他都去打太极拳。
不说:每天早上他都去打太极拳了。(X)
(2) 他常来我家玩儿。
不说:他常来我家玩儿了。(X)
4.否定式是在动词前面加“没(有)”动词后不再用“了”.
Hình thức phủ định là thêm “没(有)” vào trước động từ,sau động từ không dùng了nữa. Ví dụ:
你吃了几片药?Anh uống mấy viên thuốc rồi?
我没有吃药. Tôi chưa uống.
你买了几张地图?Anh mua mấy tấm bản đồ rồi?
我没有买地图。Tôi vẫn chưa mua.
(1) 我昨天没去商店。
不说:我昨天没去商店了。(X)
(2) 她觉得不舒服,今天没有上课。
不说:她觉得不舒服,今天没有上课了。(X)
II. (liǎo)
Thường dùng với cụm từ, tổ hợp từ.
1. Dùng sau động từ kết hợp với 不 hoặc 得 biểu thị khả năng có thể hoặc không thể:
看得了Có thể xem
做得了 Có thể làm
忘不了Không thể quên
动不了 Không thể cử động
Chú ý: 得了 dé le: đủ rồi, được rồi, thôi đi…
2. Đứng trước động từ hoặc hình dung từ kết hợp với 无, 不 biểu thị mức độ tương đương, hoàn toàn, một chút cũng không có.
了无恐色 Điệu bộ không một chút sợ hãi.
了不相涉Một chút cũng không liên quan đến nhau.
了不可得(到最后也得不到) Đến cuối cùng cũng không đạt được.
3. Dùng trước hoặc sau 得,不得 để biểu thị mức độ, không tầm thường , nghiêm trọng.
那还了得: thật tệ làm sao!
了不起: giỏi lắm, khá lắm, đáng ngạc nhiên…
不得了: khủng khiếp, ghê gớm, tột cùng, tột độ…
4. Nghĩa là hiểu, biết (明白,知道): 明了,一目了然,了解
5. Nghĩa là kết thúc, hoàn tất (结束,完结): 完了,了结.

IV. 汉语用“要……了 “,“就要……了”,“快要……了”,“快……了”表示动作即格发生.

Trong tiếng Hán, dùng “要…了” , “就要…了”, “快要…了”, “快…了” để biểu thị động tác sắp xảy ra.
例如:

  • 火车八点开. 现在七点半. 火车要开了/火车就要开了/火车快要开了/大车快开了.
  • 一月十五号放寒今天是十二月三十号. 我们一月十五号就要 (快要)/要放寒假了.
  • 要上课了.
  • 再有两个月就要放寒假了。

注意:句中有表示具体时间的词语作状语时不能用“快要……了”, 要用“就 要……”.
Chú ý: Nếu trong câu có từ ngữ biểu thị thời gian cụ thể làm trạng ngữ thì không thể dùng  “快要…了”,mà phải dừng “就要”.
不能说:下个月快要结嬝了.
应说:下个月姐姐就要结婚了.

V. 语气助词” ……” 的结构.
用在句尾还表示变化.
Trợ từ ngữ khí “了” đặt cuối câu biểu thị sự thay đổi.

  • 件衣致小了(不能穿了. /又长高了.)
  • 树叶己经黄了.(秋天到了.)
  • 他己经参加工作了. (以前上大学,没工作.)
  • 她又想跟我们一起去了. (原来不想里我们一起去.)

……也表示变化.

  •  “不…了” Cũng biểu thị sự thay đổi.
  • 我今天不发烧了. (昨天还发烧.)
  •  结婚后, 她不工作了. (结婚前还工作.)
  • 我不回国 了. (原来打算回国.)

 

Tagged with: , ,
Posted in Giáo trình hán ngữ Quyển 3, Học tiếng trung online

Bài 35: Giáo trình Hán Ngữ

Bài Giảng Bài 35 Giáo trình Hán Ngữ

Bài giảng Bài 35:
第三十五课
你对这儿生活还不太习惯。
他对我很好。
练气动对身体很有好处。

像网球, 排球, 游泳, 跑步 什么的。

你学了好几年了。
我等了你好一会儿了。
我们学了好多生词了。

三天打鱼,两天晒网。

动作持续时间表达: 时量补语
主语 + V + 时量补语
她在语言文化大学学了两年。
他在中国生活了一年。
我每天都坚持锻炼一个小时。

主语 + V + O + V + (了) + 时量补语
他游泳游了一个下年。
她学汉语学了两个多月了。
我写汉子写了半个小时。

我找了你一个小时。
我们在这儿等她一会吧。

你看了多长时间(的)电视?
我看了三个小时(的)电视。

你学了几年(的)汉语?
我学了一年(的)汉语。

他在北京住了多长时间?
他在北京住了五天。

她学习一年汉语。(现在可能不学汉语了。)
她学习一年汉语了。(现在还在学。)

他在北京住了两年。(现在不在北京住。)
他在北京住了两年了。(现在还在北京住。)

Tagged with: , ,
Posted in Học tiếng trung online

Đề thi vào lớp 10 chuyên hóa DHSPHN

Đề thi vào lớp 10 chuyên hóa DHSPHN

http://www.mediafire.com/download.php?922lkxc4s87gz8q

Tagged with: , , ,
Posted in Linh tinh
Phân loại
July 2017
M T W T F S S
« May    
 12
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
31