03. Bài 1 Đếm Số

Số đếm và số thứ tự trong Hán ngữ hiện đại

Về cơ bản, cách sử dụng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ hiện đại. Số đếm gắn thêm chữ 第 (, đệthì thành số thứ tự. Thí dụ: nhất  là một, 第 一 (yì, đệ nhất) là thứ nhất; 十 (shíthập) là 10, 第 十 (dìshíđệ thậplà thứ 10. Vì vậy ở đây chúng ta chỉ cần tập trung vào số đếm trong Hán ngữ hiện đại.

Chú ý: Các chữ Hán ở đây có hai phiên âm: Pinyin và Hán Việt. Quý vị nên đọc bài Phát âm Bắc Kinh) trước khi học các bài Hán ngữ hiện đại. Khi đọc các chữ số sau đây, cần nhớ luật biến đổi thanh điệu: v + v = v .

Các số cơ bản là:

Số không ( 0 ): 零 (líng, linh)

Số đếm từ 1 đến 10:

一 (, nhất)

二 (èr, nhị) = 兩 (liǎnglưỡng)

三 (sān, tam)

四 (, tứ)

五 (, ngũ)

六 (liù, lục)

七 (, thất)

八 (, bát)

九 (jiǔcửu)

10 十 (shíthập)

100 一 百 (yìbǎinhất bách)

1000  千 (yìqiān, nhất thiên)

10.000  萬 (yìwànnhất vạn)

 11 十 一 (shíyīthập nhất)

 12 十 二 (shíèrthập nhị)

● 13 十 三 (shísānthập tam)

● 14 十 四 (shísìthập tứ) 

 15 十 五 (shíwǔthập ngũ)

 16 十 六  (shíliùthập lục)

● 17 十 七 (shíqīthập thất

 18 十 八 (shíbāthập bát) 

● 19 十 九 (shíjiǔthập cửu) 

 20 二 十 (èrshínhị thập)

● 21 二 十 一 (èrshíyīnhị thập nhất)

 22 二 十 二 (èrshíèrnhị thập nhị)

● 23 二 十 三 (èrshísānnhị thập tam

● 24 二 十 四 (èrshísìnhị thập tứ)

 25 二 十 五 (èrshíwǔnhị thập ngũ)

● 26 二 十 六 (èrshíliùnhị thập lục)

 27 二 十 七 (èrshíqīnhị thập thất

 28 二 十 八 (èrshíbānhị thập bát) 

 29 二 十 九 (èrshíjiǔnhị thập cửu

 30 三 十 (sānshítam thập)

● 40 四 十 (sìshítứ thập)

 50 五 十 (wǔshíngũ thập) 

● 60 六 十 (liùshílục thập) 

 70 七 十 (qīshíthất thập)

 80 八 十 (bāshíbát thập) 

 90 九 十 (jiǔshícửu thập)

 100 一 百 (yìbǎinhất bách) 

● 200 二 百  (èrbǎinhị bách)

 300 三 百  (sānbǎitam bách)

● 400 四 百  (bǎitứ bách)

 500 五 百 (wǔbǎingũ bách) 

● 600 六 百 (liùbǎilục bách) 

● 700 七 百  (qībǎithất bách)

 800 八 百  (bābǎibát bách)

 900  百  (jiǔbǎicửu bách)

 1000 一 千  (yìqiānnhất thiên) 

● 10.000 一 萬  (yìwànnhất vạn

● 30.000 三 萬  (sānwàntam vạn)

● 500.000 五 十 萬  (wǔshíwànngũ thập vạn) 

 3.000.000 三 百 萬  (sānbǎiwàntam bách vạn)  …

Qui tắc:

– 58 (= 50 + 8) 五 十 八 (wǔshíbāngũ thập bát)

– 109 (= 100 + 9) 一 百 九 (yìbǎi língjiǔnhất bách linh cửu)

– 918 (= 900 + 18) 九 百十 八 (jiǔbǎi shíbācửu bách thập bát)

– 2530 (=2000 + 500 + 30) 二 千 五 百 三 十 (èrqiān wǔbǎi sānshínhị thiên ngũ bách tam thập)

– 10.594 (= 10.000 + 594) 一 萬 五 百 九 十 四 (yìwàn wǔbǎi jiǔshísìnhất vạn ngũ bách cửu thập tứ)

– 200.357 (= 20×10.000 + 357) 二 十 萬 三 百 五 十 七 (èrshíwàn sānbǎi wǔshíqīnhị thập vạn tam bách ngũ thập thất)

Chú ý:

 兩 liǎng và 二 èr đều là «hai» (2) nhưng hai chữ này được dùng khác biệt:

[1] Ta chỉ dùng 二 èr :

+ khi đếm số: 一, 二, 三, 四, v. v…

+ số thứ tự: 第 一, 第 二, 第 三, 第 四, v. v…

+ dùng trước số 10: 二十 (èrshí= 20); 二 百 二 十 二 (èrbǎièrshíèr = 222), v. v…

+ trong số thập phân và phân số:

0.2 = 零 點 二 (líng diǎn èrlinh điểm nhị).

2/3 = 三 分 之 二 (sān fēn zhī èrtam phân chi nhị).

[2] Ta chỉ dùng 兩 liǎng trước lượng từ:

兩 個 人 (liǎngge rénlưỡng cá nhân): 2 người.

兩 張 票 (liǎngzhāng piàolưỡng trương phiếu): 2 cái vé.

[3] Ta dùng 二 èr hay兩 liǎng trước 千 qiān (thiên= 1000), 萬 wàn (vạn= 10 ngàn).

 Nói năm và số điện thoại thì ta đọc rời từng chữ số. Số 0 đọc là  líng:

– năm 1990: 一 九 九 零 yī j j líng.

– năm 2000: 二 零 零 零 èr líng líng líng.

– năm 2006: 二 零 零  èr líng líng liù.

 Đối với số phòng và số điện thoại, số 1 thường đọc là yāo.

– số điện thoại 339013: 三 三 九 零 一 三 sān sān j líng yāo sān.

– số phòng 108 (một linh tám)一 零  yāo líng bā.

Thực hành

– Hãy viết lộn xộn mười chữ số Á Rập cơ bản (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) theo cột đứng. Rồi đọc chúng từ trên xuống, hoặc từ dưới lên. Đọc số chừng 10 lần theo thứ tự trên xuống hoặc dưới lên; rồi viết lại chúng bằng chữ Hán. Vậy là ta đọc và viết thông mười số có một chữ số.

– Rồi viết tiếp lộn xộn mười chữ số cơ bản nữa thành một cột sát phía sau (hoặc phía trước) cột vừa rồi. Như vậy ta đã viết mười con số có hai chữ số. Hãy đọc chúng từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.

– Rồi viết tiếp lộn xộn mười chữ số cơ bản nữa thành một cột sát phía sau (hoặc phía trước) hai cột vừa rồi. Như vậy ta đã viết mười con số có ba chữ số. Hãy đọc chúng từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.

– Cùng cách thức này, ta sẽ lần lượt viết mười con số có bốn chữ số (năm chữ số, sáu chữ số, v.v…). Đọc chúng từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.

● Bổ sung:

– dì jǐ 第 幾 (đệ kỷ 第 几) = thứ mấy?

– dì shí 第 十 (đệ thập) = thứ mười.

– duō shǎo 多 少 (đa thiểu) = bao nhiêu?

– èr fēn zhī yì 二 分 之 一 (nhị phân chi nhất) = (nhất bán) = 1/2

– sì fēn zhī sān 四 分 之 三 (tứ phân chi tam) = 3/4

– líng diǎn wǔ 零 點 五 (linh điểm ngũ 零 点 五) = 0.5 (viết theo VN là 0,5)

– yì diǎn èr sān 一 點 二 三 (nhất điểm nhị tam 一  二 三) = 1.23 (viết theo VN là 1,23)

– yì shuāng 一 雙 (nhất song 一 双) = một đôi.

– yí duì 一 對 (nhất đôi 一 对) = một đôi.

– yì dǎ 一 打 (nhất đả) = một tá (= 12 cái)

 bàn dǎ 半 打 (bán đả) = nửa tá (= 6 cái).

– yì bǎi gē 一 百 個 (nhất bách cá 一 百 个) = 100 cái.

– shí gē  個 (thập cá 十 个) = 10 cái.

– bàn gē 半 個 (bán cá 半 个) = nửa cái.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Phân loại
December 2016
M T W T F S S
« May    
 1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031  
%d bloggers like this: