Giáo trình Hán Ngữ Bài 17

Giáo trình Hán Ngữ Bài 17:

第十七课:        你们公司有多少职员

1. 你家有几个人?

楼兰:你家有几口人?

玛丽:我家有无口人: 爸爸, 妈妈, 姐姐,哥哥, 和我

罗兰:你有没有全家的照片?

玛丽:有一张。 你看, 这是我们全家的照片。你有哥哥,姐姐吗?

罗兰:我没有哥哥,也没有姐姐,我只有两个弟弟。

玛丽:你爸爸,妈妈做什么工作?

罗兰: 我妈妈是大夫, 在医院工作。

我爸爸是一家公司的经理。

玛丽:我妈在商店工作, 爸爸是侓师。

2. 你们公司有多少职员?

王老师:你们是一个什么公司?

关经理:是一家外贸公司。

王老师:是个公司吗?

关经理:不大,是个比较小的公司

王老师:有都少职员?

关经理:大概有一百多个职员。

万老师:都是中国人职员吗?

关经理:不都是中国职员, 也有外国职员。

3. 生词

  1. 比较: tương đối
  2. 大概: đại khái
  3. 都是: đều là
  4. 外贸: ngoaithuong
  5. 外国: nươc ngoài
  6. 外贸大学: dh nthuong
  7. 工作: công việc N
  8. 公司: cong ty;N
  9. 小的公司: công ty nhỏ
  10. 大的公司: cty lớn
  11. 一个外贸公司: cong ty ngoại thương
  12. 职员: nvien
  13. 中国职员: nhân viên TQ
  14. 外国职员 : nhân viên nước ngoài
  15. 学校: 老师:学生 : truongf học, giáo viên, học sinh
  16. 医院:病人:大夫 : bện viện, bện nhân, bác sĩ
  17.  公司: 工人: 职员:经理 : công ty, công nhân, nhân viên, giám đốc
  18. 侓师-老师。 luật sư, giáo viên
  19. 商店:nhahang

Tự Học tiếng trung qua các bài giảng Giáo trình hán ngữ PDF, mp3 tại https://tiengtrung123.wordpress.com/

Tagged with: , ,
Posted in Giáo trình hán ngữ Quyển 2, Học tiếng trung online

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Phân loại
April 2013
M T W T F S S
    May »
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930  
%d bloggers like this: